Thứ Tư, 26 tháng 10, 2016

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản - Đi lại bằng máy bay

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản - Đi lại bằng máy bay

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản- Mẫu câu

I’d like to check in , please. Tôi muốn đăng ký chuyến bay Are the flights to London non-stop? Chuyến bay tới London là chuyến bay thẳng phải không? Where is the international departure lobby? Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu? How much luggage can I take on the plane? Tôi có khả năng mang bao lăm hành lý lên máy bay? Do you have your customs declaration form? Anh có tờ khai báo
hoc-tieng-anh-giao-tiep-9.jpg
MẪU CÂU
I’d like to check in , please.
Tôi muốn đăng kí chuyến bay
Are the flights to London non-stop?
Chuyến bay tới London là chuyến bay thẳng phải không?
Where is the international departure lobby?
Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
How much luggage can I take on the plane?
Tôi có xác xuất mang bao lăm hành lý lên máy bay?
Do you have your customs declaration form?
Anh có tờ khai báo thuế quan không?
When am I supposed to check in?
Mấy giờ tôi phải tới làm thủ tục lên máy bay?
Do I have change planes at New York?
Tôi có phải chuyển máy bay ở New York không?
How much is the fare?
Gía vé là bao nhiêu?
I want an economy open return ticket.
Tôi muốn mua 1 vé khứ hồi hạng thường
I’d prefer an aisle seat
Tôi thích chỗ ngồi gần lối đi hơn.
He bought the gift in a duty free shop
Anh ấy đã mua món quà này ở 1 cửa hàng miễn thuế
The stewardess is very kind and pretty
Nữ tiếp viên cơ giới này vừa trông thích nhìn lại tốt bụng nữa.
Could you please direct us to Gate 10?
Cô làm ơn chỉ đường cho chúng tôi đến cổng số 10 được không?
Could you tell me how to fasten my seatbelt?
Cô có thể chỉ tôi cách thắt dây an toàn được không?
Can I break my journey at Brazil?
Tôi có xác xuất hoãn chuyến đi tới Brazil được không?
Can you direct me to my seat?
Cô chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
What time of the ticket do you want?
Anh muốn đặt vé lúc mấy giờ?
One-way or round-trip?
Vé 1 chiều hay vé khứ hồi?
What airline are you flying?
Anh bay hang v nào vậy?
May I see your boarding pass , please?
Anh vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?
Here is your boarding card.
Thẻ lên tàu bay của anh đây.
Do you have any luggage to check in?
Anh có đăng ký gửi hành lý không?
The rate for excess luggage is $7per kg
Phí cho những hành lý vượt quá trọng lượng là 7 đô la/ 1 kg
A first class , a coach or an economy ticket?
Vé hạng nhất , hạng 2 hay vé thường?
The flight was delayed about an hour because of fog.
Do có sương mù nên chuyến bay này hoãn lại 1 tiếng.
The allowance per passenger is 25kgs
giới hạn trọng lượng hành lý của mỗi hành khách là 25kg.
I thought your flight was supposed to arrive 2 hours ago!
Mình cứ nghĩ chuyến bay của cậu phải đến nơi cách đây 2 tiếng rồi đấy.
We landed in Bangkok and waited an hour for the storms to pass and then took off again.
Bọn mình hạ cánh Bangkok và ở đó 1 giờ đồng hồ chờ cho cơn bão đi qua , sau thời gian ấy mới tiếp cất cánh
We boarded the plane on time , but then we were held up for almost an hour due to a maintenance problem.
Bọn mình lên máy bay đúng giờ nhưng lại phải hoãn lại gần 1 tiếng vì lý do bảo dưỡng máy móc 

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản: Hội thoại thực hành

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản: Hội thoại 1 

A: Good evening , sir. May I help you?
Chào ông. Tôi có khả năng giúp ông việc gì không?
B: Yes. I’d like to check in , please
Vâng. Tôi muốn làm thủ tục đăng ký chuyến bay.
A: May I see your ticket and passport , please?
Ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và vé nhé?
B: Here you are.
Chúng đây
A: Do you have any luggage to check in?
Ông có đăng ký gửi hành lý không ạ?
B: No , I’ve this traveling bag only.
Không , tôi chỉ có chiếc ba lô du lịch thôi
A : I see. Here are your ticket and boarding pass , sir. Your seat is 4D. It’s an aisle seat. And your flight will be called within about 10 minutes.
Vâng. Đây là vé và thẻ lên phi cơ của ông. Số ghế là 4D gần đường đi. Khoảng 10 phút nữa sẽ có báo cáo về chuyến bay của ông.
B: Thanks a lot.
cám ơn cô dồi dào 

Học tiếng anh giao tiếp cơ bản: Hội thoại 2

A : Good morning Welcome aboard. This way , please
Chào mừng ông đến với chuyến bay của chúng ta. Mời ông đi lối này
B: Thank you , stewardess. Can you direct me to my seat?
cảm ơn cô. Cô làm ơn chỉ cho tôi tới chỗ ngồi nhé?
A: Certainly.May I see your boarding pass , please?
Vâng. Ông vui lòng cho tôi xem thẻ lên máy bay?
B: Sure , here it is
Vâng , nó đây.
A: It’s 20C. Just over there , sir
À , số ghế 20C. Nó ở đằng kia , thưa ông
B: Thank you , miss. Where can I put my bag?
cảm ơn cô. Tôi để túi ở đâu đây?
A: You can put your coat and small things on the rack over your head and your bag here at your feet.
Ông có thể để áo khoác và khí dụng nhỏ lên giá phía trên , còn chiếc túi ông đặt ở dưới chân đó.
B: Can I put my bag on this empty seat beside me?
Tôi để túi lên chiếc ghế trống này nhé?
A : I’m sorry. All carry-on luggage must be placed underneath the seat in front of you or in the overhead compartment.
xin lỗi ông. Tất cả hành lý xách tay phải đặt ở bên dưới chỗ ngồi hoặc giá ở trên
B: Where is the button that controls my chair?
Cái nút điều khiển ghế ở chỗ nào vậy?
A: Right here on the armrest
Ở ngay cái tựa tay đó , thưa ông
B: Thank you
cảm ơn cô 

Hoc tieng anh giao tiep cơ bản: Hội thoại 3

A: Is everything alright?
Mọi chuyện ổn cả chứ?
B: Yes , everything is fine
Ừ , tất cả đều tốt
A: What took so long? I thought your flight was supposed to arrive 3 hours ago!
Nhưng có chuyện gì mà cậu đến muộn thế. Mình cứ nghĩ chuyến bay của cậu phải đến nơi cách đây 3 tiếng rồi đấy
B: Didn’t they announce that our flight was delayed?
Họ bị nghẽn lại báo là chuyến bay bị hoãn lại hay sao?
A: I didn’t hear anything about a delay. I thought everything was running on time. What happened?
Mình không nghe thấy thông tin gì về việc trì hoãn cả. Mình nghĩ mọi thứ sẽ diễn ra đúng giờ. Bất ngờ) xảy ra chuyện gì vậy?
B: We boarded the plane on time , but then we were held up for almost an hour due to a maintenance problem
Bọn mình lên tàu bay đúng giờ nhưng lại phải hoãn lại gần 1 tiếng vì lý do bảo dưỡng máy móc
A: Then what? Your plane was two hours late!
Rồi sao nữa? Chuyến bay cỉa cậu muộn tới 2 giờ đồng hồ cơ mà!
B: We finally took off , but about 30 minutes later , the captain came on the loudspeaker to warn us that there would be a sudden storm
sau chót thì bọn mình cũng cất cánh , nhưng 30 phút sau lại thấy phi công trưởng thông cáo trên loa phóng thanh là sắp có cơn bão bất ngờ ập đến
A; Oh my God. It’s unbelievable
Trời ơi! không thể tin được
B: Yes. Everyone started getting sick. The flight attendants had to stay in their seats. The captain decided to land early.
đúng vậy. Tất cả công chúng bắt đầu mệt mỏi. Các hành khách phải ngồi yêu tại chỗ. Phi công trưởng quyết định cho phi cơ hạ cánh sớm
A: So where did you land?
Thế các cậu hạ cánh ở đâu?
B: We landed in Bangkok and waited an hour for the storms to pass and then took off again
Bọn mình hạ cánh xuống Bangkok và ở đó 1 giờ đồng hồ chờ cho cơn bão đi qua , sau thời gian ấy mới nối tiếp cất cánh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét